Cao su chống va đập cửa

Từ: dũ, dữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũ, dữu:

羑 dũ, dữu牖 dũ, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dũ,dữu

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7F91, tổng 9 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 羑

(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.
§ Nay dùng chữ
.

(Danh)
Dũ Lí tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương giam Văn vương ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí . Ta quen đọc là dữu .

Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。

Chữ gần giống với 羑:

, ,

Chữ gần giống 羑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7256, tổng 15 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 牖

(Danh) Cửa sổ.
◇Tô Triệt
: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.

(Động)
Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh : Thiên chi dũ dân (Đại nhã , Bản ) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牖:

, , 𤗯, 𤗲,

Chữ gần giống 牖

鿿, , , , , , , 馿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữu

dữu:dữu (cút rượu)
dữu:dữu (chất europium)
dữu:dữu (chất europium)
dũ, dữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũ, dữu Tìm thêm nội dung cho: dũ, dữu