Cao su chống va đập cửa
Từ: dũ, dữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũ, dữu:
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
羑 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 羑
(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.§ Nay dùng chữ 誘.
(Danh) Dũ Lí 羑里 tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương 紂王 giam Văn vương 文王 ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí 牖里. Ta quen đọc là dữu 羑.
Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Tự hình:

Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;
牖 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 牖
(Danh) Cửa sổ.◇Tô Triệt 蘇轍: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.
(Động) Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên chi dũ dân 天之牖民 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữu
| dữu | 卣: | dữu (cút rượu) |
| dữu | 銪: | dữu (chất europium) |
| dữu | 铕: | dữu (chất europium) |

Tìm hình ảnh cho: dũ, dữu Tìm thêm nội dung cho: dũ, dữu
